I. THỜI GIAN ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM
Mối quan hệ giữa số nhân viên hiệu lực và thời gian đánh giá
Áp dụng:
- Đối với đánh giá chứng nhận lần đầu;
- Đối với đánh giá chứng nhận hệ thống: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 và chứng nhận sản phẩm Phương thức 5.
|
Số nhân viên hiệu lực |
Thời gian đánh giá
lần đầu (ngày) |
Số nhân viên hiệu lực | Thời gian đánh giá
lần đầu |
||
| Giai đoạn 1 | Giai đoạn 2 | Giai đoạn 1 |
Giai đoạn 2 |
||
|
1-5 |
0.5 | 1 | 626-875 | 1 | 11 |
|
6-10 |
1 | 1 | 876-1175 | 1 |
12 |
|
11-15 |
1 | 1.5 | 1176-1550 | 1 |
13 |
| 16-25 | 1 | 2 | 1551-2025 | 1 |
14 |
|
26-45 |
1 | 3 | 2026-2675 | 1 | 15 |
|
46-65 |
1 |
4 | 2676-3450 | 1 | 16 |
| 66-85 | 1 |
5 |
3451-4350 |
1 | 17 |
| 86-125 | 1 | 6 | 4351-5450 |
1 |
18 |
|
126-175 |
1 | 7 | 5451-6800 | 1 |
19 |
| 176-275 | 1 | 8 | 6801-8500 | 1 |
20 |
| 276-425 | 1 | 9 | 8501-10700 | 1 |
21 |
| 426-625 | 1 | 10 | >10700 |
Theo tiến trình trên |
|
***Lưu ý: Ngày công giám sát định kỳ thường bằng 50–70% thời gian đánh giá chứng nhận ban đầu.
II. CÁCH TÍNH PHÍ CHỨNG NHẬN
1. Chứng nhận
|
STT |
Loại hình/ Type | Số tiền(VNĐ)/ Money | Ghi chú/ Note |
|
1. |
Phí nộp đơn/ Application fee | 500.000 | |
|
2. |
Phí xem xét đơn/ Application review | 1.000.000 |
|
|
3. |
Phí đánh giá sơ bộ/ Stage 1 fee |
.000.000 |
Manday x 2 triệu/ manday |
| 4. |
Phí đánh giá chứng nhận/ Certification fee |
.000.000 | Manday x 2 triệu/ manday |
| 5. |
Phí thẩm xét hồ sơ/ Document review |
1.000.000 | |
| 6. | Phí chứng chỉ/ Certificate fee | 500.000 |
|
| 7. |
Phí đi lại, ăn, ở của chuyên gia/ Travelling and accommodation fees |
.000.000 |
Phụ thuộc vào tình hình thực tế |
| 8. | Chi phí khác (đào tạo, đánh giá thử, đánh giá bổ sung,…) | .000.000 |
Phụ thuộc vào tình hình thực tế |
| 9. | Tổng (1 – 8) | .000.000 |
|
|
Bằng chữ: ………… triệu đồng chẵn./. |
|||
2. Giám sát
|
STT |
Loại hình/ Type | Số tiền(VNĐ)/ Money | Ghi chú/ Note |
|
1. |
Phí đánh giá giám sát 1/ Survaillance fee | .000.000 |
Manday x 2 triệu/ manday |
| 2. |
Phí thẩm xét hồ sơ/ Document review |
1.000.000 |
|
| 3. |
Phí đi lại, ăn, ở của chuyên gia/ Travelling and accommodation fees |
.000.000 |
Phụ thuộc vào tình hình thực tế |
| 4. |
Chi phí khác (đào tạo, đánh giá thử, đánh giá bổ sung,…) |
.000.000 |
Phụ thuộc vào tình hình thực tế |
| 5. |
Tổng (1 – 4) |
.000.000 |
|
|
Bằng chữ: ………..triệu đồng chẵn./. |
|||
3. Tái chứng nhận
|
STT |
Loại hình/ Type | Số tiền(VNĐ)/ Money | Ghi chú/ Note |
|
1. |
Phí đánh giá tái chứng nhận/ Re-cert fee | .000.000 |
Manday x 2 triệu/ manday |
|
2. |
Phí thẩm xét hồ sơ/ Document review | 1.000.000 |
|
|
3. |
Phí đi lại, ăn, ở của chuyên gia/ Travelling and accommodation fees | .000.000 | Phụ thuộc vào tình hình thực tế |
| 4. | Chi phí khác (đào tạo, đánh giá thử, đánh giá bổ sung,…) | .000.000 |
Phụ thuộc vào tình hình thực tế |
| 5. | Tổng (1 – 4) | .000.000 |
|

